RICOH AFICIO MP 1600Le

Mã sản phẩm:

Giá niêm yết:

Giá bán:

Phương thức in Laser
Khổ giấy sao chụp Min A6 - Max A3
Tốc độ sao chụp (bản / phút) 16
Sao chụp liên tục (tờ) 99
Thời gian khởi động máy (giây) 15
Tốc độ chụp bản đầu tiên (giây) 6.5
Mức độ phóng to / Thu nhỏ (%) 50-200
Khay giấy vào tiêu chuẩn (Khay x tờ) 1x250
Khay giấy tay (tờ) 100
Khay ra bản sao tiêu chuẩn (Tờ) 250
Định lượng giấy sao chụp (Min-Max) 52 - 162 gsm
Độ phân giải 600 x 600 dpi
Mức phân giải sắc độ 256 levels
Dung lượng bộ nhớ tiêu chuẩn 16 MB
Tính năng chia bộ điện tử Standard: Max 99 sets

Tự động đảo mặt bản sao
Máy Photocopy RICOH AFICIO MP 1600Le

No

Phương thức in Laser
Khổ giấy sao chụp Min A6 - Max A3
Tốc độ sao chụp (bản / phút) 16
Sao chụp liên tục (tờ) 99
Thời gian khởi động máy (giây) 15
Tốc độ chụp bản đầu tiên (giây) 6.5
Mức độ phóng to / Thu nhỏ (%) 50-200
Khay giấy vào tiêu chuẩn (Khay x tờ) 1x250
Khay giấy tay (tờ) 100
Khay ra bản sao tiêu chuẩn (Tờ) 250
Định lượng giấy sao chụp (Min-Max) 52 - 162 gsm
Độ phân giải 600 x 600 dpi
Mức phân giải sắc độ 256 levels
Dung lượng bộ nhớ tiêu chuẩn 16 MB
Tính năng chia bộ điện tử Standard: Max 99 sets
Tự động đảo mặt bản sao No
Bộ tự động chuyền bản gốc DF 2000: 30 sheets
Bộ tự động chuyền & đảo bản gốc No
Bộ tự động đảo mặt bản sao No
Bộ hoàn tất: Chia bộ/ Tách trang/ Bấm ghim No
Khay tự động giấy chọn thêm (Khay x Tờ) PS 450: 2T x 500
PS 460: 1T x 500
Cổng ra riêng dùng cho Fax và Print No
Mạch điều khiển chức năng Fax Fax Option type 2000
Cổng kết nối mạng DDST Unit type B
Ổ đĩa cứng lưu trữ tài liệu No
Mạch điều khiển chức năng in Standard: GDI Print (DDST type A)
Option: Printer Enhance for DDST type 2000
Option: Printer/ Scanner Unit type 2000
Mạch điều khiển chức năng scan Standard: TWAIN Scan
Option: Printer/ Scanner Unit type 2000
Bộ tự động chuyền bản gốc No
Bộ tự động chuyền & đảo bản gốc DF1000: 50 sheets
Bộ tự động đảo mặt bản sao Standard
Bộ hoàn tất/Chia bộ/ Tách trang/ Bấm ghim No
Khay tự động chọn giấy thm (Khay x Tờ) No
Cổng ra cho Fax v Print No
Mạch điều khiển chức năng Fax No
Cổng kết nối mạng DDST Unit type D
Ổ đĩa cứng lưu trữ tài liệu No
Mạch điều khiển chức năng in Standard: GDI Print (DDST type A)
Option: Printer Enhance for DDST type 2000
Mạch điều khiển chức năng scan Standard: TWAIN Color Scan

 

Chức năng in Laser Standard: GDI Print (DDST type A)
Khổ giấy in tối đa Min A6 - Max A3
Tốc độ in liên tục (Trang/ phút) 16
Ngôn ngữ in Standard: DDST
Option: PCL5e, PCL6
Option: PCL5e/ PCL6/RPCS
Độ phân giải (dpi) Max 600 dpi
Dung lượng bộ nhớ chức năng in Standard 48 MB share with Copier
80MB with DDST unit type B option
336MB with Printer Enhance Option
384MB with Printer/ Scanner Unit type 2000
Giao diện kết nối tiêu chuẩn USB 2.0
Giao diện kết nối chọn thêm Ethernet 10base-T/100baseTX
Giao thức mạng TCP/IP, IPP
Môi trường hỗ trợ Windows 98/ Me/ NT4.0 / 2000/ XP/ 2003 server

 

Chức năng Scan Standard TWAIN SCAN
Kết nối quét ảnh gửi vào máy tính TWAIN: Using Software
Kết nối quét ảnh gửi Email trực tiếp Requirement: Option Printer/ Scanner Unit type 2000; 
SMTP mail Server & TCP/IP
Cổng kết nối quét ảnh Standard: USB, Option: Ethernet
Vùng quét ảnh tối đa Max A3
Độ phân giải tùy chọn (dpi) Max 600
Tốc độ quét tối đa (Bản gốc / phút) Max 16 opm (Max 43 opm with Printer/ Scanner Unit type 2000
Định dạng kiểu tập tin Depend on software
Gửi tập tin nhiều trang Yes  (with Printer Scanner Unit type 2000)
Dung lượng tập tin đính kèm 64KB - 8.4MB (Default: 2MB)
Số lượng địa chỉ Email có thể lưu Max 150
Số lượng địa chỉ Email mỗi lần gửi Max 100

 

* Thông tin trên do hãng RICOH cung cấp, 
Sản phẩm thực tế có thể có một vài thay đổi từ hãng RICOH mà không được báo trước.

 

  •   
  •  
SUPPORT
Hãy chát với chúng tôi